Thủy điện Bình Điền

     

 

 





  

 

 
Thứ sáu, 18/6/2021,  7:6:59  GMT+7

Công ty Cổ phần thủy điện Bình Điền kính chào Quý vị khách quý!

Thông số nhà máy

CÁC THÔNG SỐ CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH

STT

Các thông số chính của công trình

   Đơn vị tính

Giá trị


Cấp công trình

 

II

I

Thông số lưu vực:

 

 

1

Diện tích lưu vực đến tuyến II: (Flv)

km2 

515.0

2

Dòng chảy trung bình nhiều năm: (Qo) 

m3/s

41.70

3

Tổng dòng chảy năm: (Wo)

10m3

1.315,2

II

Thông số hồ chứa

 

 

1

Mực nước dâng bình thường: (MNDBT)

m

85,0

2


Mực nước đaon lũ

m

80,6

3


Mực nước chết: (MNC)

m

53,0

4


Mực nước gia cường khi xả lũ thiết kế: (MNGC)

m

85,16

5


Mực nước gia cường khi xả lũ kiểm tra: (MNKT)

m

85,96

6


Diện tích mặt hồ ứng với MNDGC

km2

17,1

7  

Dung tích toàn bộ: (Wtb)

106m3

423,68

8

Dung tích toàn bộ: (Whi)

106m3

344,39

9

Dung tích chết: (Wc)

106m3

79,29

10

Dung tích phòng lũ: (WPL)

106m3

70,0

11

Hệ số điều tiết hồ

 

0,26

III

Lưu lượng

 

 

1


Lưu lượng đảm bảo:(Q90%)

m3/s

21.99

2


Lưu lượng đảm bảo duy trì trong tháng

m3/s 

5,8

3


Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy

m3/s

72,00

Lưu lượng đỉnh lũ ứng với các tần suất

 

 

5  

P = 0,1% (Kiểm tra)

m3/s

6989

6


P= 0,5% (Thiết kế)

m3/s

5187

IV

Cột nước

 

 

1


Cột nước lớn nhất: (Hmax)

m

78,49

2


Cột nước bình quân: (Hbq)

m

70,06

3


Cột nước nhỏ nhất: (Hmin)

m

45,06

4


Cột nước tính toán: (Htt)

m

65,55

V

Mực nước hạ lưu nhà máy

 

 

1


Mực nước hạ lưu khi xả lũ thiết kế: (Q P=0,5%)

m

26,41

2


Mực nước hạ lưu khi xả lũ kiểm tra: (Q P=0,1%)

m

27,0

3

Mực nước nhỏ nhất (khi phát điện 01 tổ máy)

m

6,57

VI   

Các chỉ tiêu năng lượng

 

 

1


Công xuất lắp máy:(Nlm)

 MW

44,0

2         
 

Công xuất đảm bảo: (Nđb)

MW

14,25

3  

Điện lượng bình quân nhiều năm: (Enn)

 Mwh

181,656

4


Số giờ sử dụng công suất lắp máy

giờ

4129

VI

Các đặc trưng công trình

 

 

1


Đập dâng

 

Bê tông đầm lăn

 

Cao trình đỉnh đập

m

87,0

 

Cao trình đỉnh tường chắn sóng

m

87,5

 

Chiều dài theo đỉnh đập m

362,8

 

Chiều rộng đỉnh đập

m

7,0

 

Chiều cao lớn nhất đập dâng

m

64,0

2

Đập tràn

 

Ofixêrôp

       

Chiều rộng tràn nước

m

50,0


Cao trình ngưỡng tràn

m

73,0


Cao trình đáy đập chỗ sâu nhất

m

7,2

       

Lưu lượng xả với các tần suất

 



P = 0,1% (Kiểm tra)

m3/s

4.044,0


P= 0,5% (Thiết kế)

m3/s

4.446,0


Cột nước lớn nhất trước tràn

m

12,69


Cửa van vận hành hình cung(5 bộ)

m


10x12,57


Cửa van sự cố sử chữa ( 01bộ)

m

10x12,0

3    

Đập phụ

 

 


Loại đập

 

Đập đất đồng chất

 

Cao trình đỉnh đập

m

87,5

 

Chiều cao đập lớn nhất 

m

7,0 

 

Chiều dài theo đỉnh đập       

m

85,1

4           

Cửa lấy nước

 

 

 

Lưu lượng thiết kế (Q)    

m3/s

72,0

 

Kích thước lưới chắn rác (1lưới) 

m

6,324 x 7,589

 

Kích thước cửa van vận hành

m

3,534 x 4,95

 

Kích thước cửa van sửa chữa

m

6,324 x 7,589

5


Tuyến năng lượng (Đường ống áp lực) 

 

 

 

Lưu lượng thiết kế: (Qmax) 

m3/s 

72,0

 

Chiều dài ống chính

m

280,0

 

Đường kính ống chính

m

4,5

 

Chiều dài ống nhánh

m

25,8

 

Đường kính ống nhánh

m

2,6

6  

Nhà máy thủy điện        Đường dẫn

 

 

 

Số tổ máy

tổ

2,0

 

Công suất lắp máy

MW

44,0

 

Loại tuốc bin

 

Francis

 

Đường kính bánh xe công tác

m

2,0

 

Lưu lượng lớn nhất qua nhà máy 

m3/s

72,0

 

Kích thước nhà máy (BxH) 

m

18,25 x 32,1

 

Cao trình lắp máy

m

 4,5

 

Cao trình sàn lắp máy

m

21,2

7


Kênh dẫn ra (Mặt cắt hình thang)  

 

 

 

Cao trình đáy kênh

m

4,5

 

Chiều rộng đáy kênh 

m

13.5

 

Chiều dài kênh xả sau nhà máy  

152.7

 

Cấp điện áp

 


8

Trạm phân phối  

 

 

 

Cao độ trạm phân phối

m

30,0

 

Kích thước 

m

 67,5 x 42,5

 

Cấp điện áp

kv

110



 

TIN TỨC BÌNH ĐIỀN

TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

Ngày 17 tháng 12 năm 2020
1067 MW
Lũy kế T12: 18050 MW

Lũy kế 2020: 

118083 MW

Mực nước hồ:  84.9 m    

-------------------------------------------------

THÔNG TIN TIỆN ÍCH

LIÊN KẾT WEBSITE